sola
A1giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈsola/
Dạng gốc:soloChỉ, duy chỉ
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- một mình, duy nhất, cô đơntính từA1Feminine singular of solo: being alone, feeling lonely, or being the only one.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a solas | Riêng tư, một mình | |
| una sola vez | Chỉ một lần duy nhất | |
| estar sola | Ở một mình | |
| solo queliên từ | liên từ | Nhưng, chỉ thế thôi |
| solo un poco | Chỉ một ít | |
| solo una vez | Chỉ một lần | |
| solo algunas veces | Chỉ đôi khi |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ Sola
- a surname
Xuất hiện ở từ khác
- únicadễ nhầm, đồng nghĩaSola nhấn mạnh trạng thái ở một mình hoặc không có ai đi cùng, còn única nhấn mạnh tính chất không có người hay vật thứ hai tương tự.
Họ từ (word family)
cùng gốc soloNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bà cụ ngồi đó hoàn toàn một mình.
- .Chừng nào em còn ở bên anh thì em sẽ không bao giờ cô đơn.
- .Cô ấy có cả căn phòng khách sạn cho riêng mình.