silueta
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/siˈlweta/nguồn
Nghĩa chính
- Bóngdanh từsilhouette
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- siluetaDạng gốc (base form)
- siluetasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc siluetaVí dụ
- Eliot .. .Bóng của Eliot và E.T. hiện ra trên mặt trăng.
- Mary .Mary có dáng người đẹp.
- .Tôi nhận ra ngay đường viền của bóng đó.