Dịch

silueta

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/siˈlweta/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bóngdanh từsilhouette

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. siluetaDạng gốc (base form)
  2. siluetasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Eliot .. .Bóng của Eliot và E.T. hiện ra trên mặt trăng.
  • Mary .Mary có dáng người đẹp.
  • .Tôi nhận ra ngay đường viền của bóng đó.

AI