Nghĩa chính
- Chân dungdanh từAn illustrated outline filled in with a solid color(s), usually only black, and intended to represent the shape of an object without revealing any other visual details; a similar appearance produced when the object being viewed is situated in relative darkness with brighter lighting behind it; a profile portrait in black, such as a shadow appears to be.
- Phom dáng, dáng áo quầndanh từThe outline of a garment as it appears on the wearer.
- In bóng, rọi bóng; vẽ hình bóng trông nghiêng, rọi bóng trông nghiêngđộng từTo represent by a silhouette; to project upon a background, so as to be like a silhouette.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- silhouetteNguyên thể (infinitive)
- silhouettesSố nhiều (plural)
- silhouettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- silhouettingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in silhouettehiện rõ hình bóngThe mountains stood out in silhouette.Những ngọn núi hiện rõ hình bóng trên nền sáng.
- be silhouetted (against sth)hiện lên như hình bóng (trên nền cái gì)A figure stood in the doorway, silhouetted against the light.Một bóng người đứng ở ngưỡng cửa, hiện rõ trên nền ánh sáng.
Cụm động từ (phrasal verb)
Xuất hiện ở từ khác
- profileđồng nghĩatương tự nhưng nhấn vào hình bóng tối
Họ từ (word family)
cùng gốc silhouetteNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápsilhouette
- từ tiếng BasqueZiloeta
- từ Proto-Basque*zuLo“hole”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , Ochil , .Tại Stirling, chúng tôi nhìn thấy hình bóng tuyệt đẹp của Đài tưởng niệm Wallace và vệt đen của dãy đồi Ochil, lâu đài hiện rõ trên nền ráng chiều hoàng hôn.
- .Dáng chữ A là phom dáng kinh điển cho váy liền và chân váy.
- 2-6-2 . 4771 , , .Khi đang lái đầu máy 2-6-2 số hiệu 4771 Green Arrow, Blunt đột nhiên nhận thấy cửa hầm in bóng đen rõ rệt trên quầng sáng trắng lóa và hàng trăm quả bom cháy đang trút xuống như mưa, ông đạp hết phanh và dừng tàu ngay bên trong miệng hầm.