Dịch

siento

A1động từ (verb)
Hay gặp
/ˈsjento/

Dạng gốc:sentarĐến chỗ ngồi

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. xin lỗi, cảm thấyđộng từA1Used to apologize in lo siento; also expresses a feeling, emotion, condition, or opinion.

Cụm từ (phrase)

lo sientoTôi xin lỗi
lo siento muchoXin lỗi rất nhiều
me siento bienThấy ổn
siento miedoSợ
sentar malGây khó chịu, không hợp
sentar cabezađộng từỔn định cuộc sống (thiết lập một lối sống ổn định)
sentar cátedrađộng từLàm giáo hoàng
sentarse aparteNgồi riêng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ngồi
  1. first-person singular present indicative of sentar

Ví dụ

  • .Tôi cảm thấy bị dồn vào chân tường giữa quá nhiều người.
  • .Tôi cảm thấy mình đã bỏ lỡ tuổi thơ của con trai.
  • ¿ ?Tôi phải nói lời xin lỗi bao nhiêu lần nữa đây?

AI