ruso
A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈruso/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc Nga, Ngatính từRussian
- Người Ngadanh từRussian (person) (male or of unspecified sex)
- Người Do Thái Ashkenazidanh từan Ashkenazic Jew
- Tiếng Ngadanh từRussian (language)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| azul rusodanh từ | danh từ | Russian Blue (giống mèo) |
| ruso blancodanh từ | danh từ | Tiếng Nga trắng |
| Imperio rusodanh từ riêng | danh từ riêng | Đế quốc Nga |
| cardo rusodanh từ | danh từ | Cây kế Nga, cỏ lăn |
| aliño ruso | Nước sốt kiểu Nga | |
| desmán ruso | Người Nga | |
| ruso-tiền tố | tiền tố | Russo-chưa dịch |
| ensalada rusadanh từ | danh từ | Salad Olivier, salad Nga (món salad truyền thống của Nga gồm rau luộc với sốt mayonnaise) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Công nhân xây dựng
- construction worker
Xuất hiện ở từ khác
- Rusiadễ nhầmruso là tính từ và cũng có thể là danh từ, nghĩa là của/người Nga; không phải tên nước
Họ từ (word family)
cùng gốc rusoVí dụ
- .Bà ấy là giáo viên tiếng Pháp và tiếng Nga của tôi.
- .Các cô gái Nga thích đàn ông Iceland.
- .Jana nói tiếng Đức tốt hơn nhiều so với việc tôi nói tiếng Nga.