ritual
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/riˈtwal/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc nghi lễ, theo nghi thứctính từritual
- Nghi lễ, nghi thứcdanh từrite
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ritualDạng gốc (base form)
- ritualesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| participar en un ritual | Tham gia nghi lễ | |
| realizar un ritual | Thực hiện nghi thức | |
| ritual de paso | Lễ chuyển giai đoạn | |
| ritual religioso | Nghi thức tôn giáo | |
| ritual de iniciación | Chưa có nghĩa | |
| ritual mágico | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ¡Evoé! , .¡Evoé! Đắm say, các bacant gọi Dioniso trong các nghi lễ lễ hội
- .Cũng có nghi lễ khởi đầu
- .Nghi lễ đó có mục đích triệu gọi quỷ
Họ từ (word family)
cùng gốc ritualNgôn ngữ khác
Tiếng Anh