Dịch

rito

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈrito/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nghi lễ, nghi thứcdanh từrite

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ritoDạng gốc (base form)
  2. ritosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

celebrar un ritoCử hành nghi lễ
el rito de pasoNghi lễ chuyển giao
realizar un ritoCử hành nghi lễ
un rito religiosoNghi lễ tôn giáo
un rito tradicionalNghi lễ truyền thống
rito de pasodanh từNghi thức vượt qua
un rito de iniciaciónChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nghi lễ
  1. Nghi lễ, nghi thứcritual

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nghi lễ

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cũng có nghi lễ khởi đầu.
  • .Đó là một nghi lễ chuyển giao.
  • , .Đối với người Kitô giáo, nước thánh là nước tự nhiên được thánh hóa cho dịch vụ thần thánh qua một nghi lễ ban phước.

AI