representa là dạng chia của representar
representar
B1động từ (verb)
/repɾesenˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Đại diện, thể hiện, đóng vaiđộng từto represent
- Chiếm, cấu thành, làđộng từto make up, constitute, account for
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể representarDanh động từ representandoPhân từ representado
| Presente | |
|---|---|
| yo | represento |
| tú | representas |
| él/ella/Ud. | representa |
| nosotros | representamos |
| vosotros | representáis |
| ellos/Uds. | representan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| representar a alguien | Đại diện cho ai | |
| representar un papel | Đóng một vai | |
| representar un peligro | Gây nguy hiểm | |
| representar una obra | Diễn một vở kịch | |
| representar algo | Đại diện cho cái gì | |
| representar bien | Thể hiện tốt | |
| representar una amenaza | Tạo mối đe dọa |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có thể đại diện cho tôi khi tôi vắng mặt không?
- .Bông lúa mì thường tượng trưng cho sự thịnh vượng.
- (, ).Cặp có thứ tự được biểu diễn bởi (x, y).