recabar
B2động từ (verb)
/rekaˈbaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vận động hành langđộng từto lobby, petition
- Thu thập, thu thập (dữ liệu/thông tin)động từto collect, gather (data/information)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể recabarDanh động từ recabandoPhân từ recabado
| Presente | |
|---|---|
| yo | recabo |
| tú | recabas |
| él/ella/Ud. | recaba |
| nosotros | recabamos |
| vosotros | recabáis |
| ellos/Uds. | recaban |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vận động hành lang
Khác
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thu thập
- Thu thập, bảo vệto gather, safeguard, collect
Ví dụ
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)