Dịch

rayo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/ˈraʝo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tia, chùm tiadanh từbeam, ray (wave of energy)
  2. Tia sétdanh từa bolt of lightning
  3. Kẻ vạchđộng từfirst-person singular present indicative of rayar
  4. Họ Rayodanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rayoDạng gốc (base form)
  2. rayosSố nhiều (plural)
  3. rayitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

caer un rayoSét đánh
como un rayoNhanh như chớp
rayo de esperanzaTia hy vọng
rayo de solTia nắng
rayos xTia X
rayo de luzdanh từTia sáng
rayo de lechedanh từChảy sữa (tiết sữa)
piedra de rayodanh từSấm sét

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cạo
  1. Cạo, nạofirst-person singular present indicative of raer

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc rayo

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Ba gã khổng lồ một mắt rèn các tia sét của thần Jupiter.
  • .Có một tia hy vọng trong lời nói của anh ấy.
  • .Một nụ cười là một tia sáng trên khuôn mặt.

AI