rayo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/ˈraʝo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tia, chùm tiadanh từbeam, ray (wave of energy)
- Tia sétdanh từa bolt of lightning
- Kẻ vạchđộng từfirst-person singular present indicative of rayar
- Họ Rayodanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caer un rayo | Sét đánh | |
| como un rayo | Nhanh như chớp | |
| rayo de esperanza | Tia hy vọng | |
| rayo de sol | Tia nắng | |
| rayos x | Tia X | |
| rayo de luzdanh từ | danh từ | Tia sáng |
| rayo de lechedanh từ | danh từ | Chảy sữa (tiết sữa) |
| piedra de rayodanh từ | danh từ | Sấm sét |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cạo
- Cạo, nạofirst-person singular present indicative of raer
Họ từ (word family)
cùng gốc rayoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Ba gã khổng lồ một mắt rèn các tia sét của thần Jupiter.
- .Có một tia hy vọng trong lời nói của anh ấy.
- .Một nụ cười là một tia sáng trên khuôn mặt.
Xuất hiện ở từ khác
- rayTiếng Anhtương đương