queda
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp/ˈkeda/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- còn lại, cònđộng từA1remains; is left (third-person singular present of quedar)
- lệnh giới nghiêm, giờ giới nghiêmdanh từB2curfew; a regulation requiring people to remain indoors between specified hours
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quedaDạng gốc (base form)
- quedasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| toque de quedadanh từ | danh từ | Lệnh giới nghiêm, giờ giới nghiêm |
| voz queda | Giọng nói khẽ | |
| no queda nada | Không còn gì | |
| queda mucho | Còn nhiều | |
| el que adelante no mira, atrás se queda | Người không lên kế hoạch trước sẽ bị bỏ lại phía sau; đừng làm những việc không có sự chuẩn bị | |
| aunque la mona se vista de seda, mona se quedacụm từ | cụm từ | Bạn không thể làm một chiếc ví lụa từ tai lợn nái |
| violar el toque de queda | Vi phạm lệnh giới nghiêm | |
| imponer el toque de queda | Áp đặt lệnh giới nghiêm |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 2
Giống cái số ít của quedo
- feminine singular of quedo
Họ từ (word family)
cùng gốc quedaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chiếc khăn quàng đó không hợp với cái mũ của bạn.
- .Còn rất ít thời gian trước khi điều tất yếu xảy ra.
- ¿ , ?Tại sao bạn không ở lại thêm một chút nữa chứ?