Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
queda mucho
Nghĩa chính
1
Còn nhiều
Ví dụ
Aún
queda
mucho
por
hacer
.
Vẫn còn nhiều việc phải làm.
Xuất hiện ở từ khác
queda
kết hợp
còn nhiều
AI
1
Còn nhiều
1
Còn nhiều
1
Còn nhiều