poro
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈpoɾo/
Nghĩa chính
- Lỗ chân lôngdanh từpore (a tiny opening in the skin)
- Lỗ xốp, lỗ khídanh từpore (any small opening)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poroDạng gốc (base form)
- porosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| poroto verdedanh từ | danh từ | Đậu xanh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc poroVí dụ
- ¡Ahhh! . , .A! Cảm nhận từng ngụm bia thấm qua từng lỗ chân lông trên cơ thể. Đúng là không gì sánh bằng một cốc bia lạnh sau giờ làm.
- .Một cách giải thích khả dĩ là sự hình thành các cấu trúc giống như lỗ xốp.