orquesta
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/oɾˈkesta/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dàn nhạc giao hưởng, dàn nhạcdanh từorchestra (of classical music)
- Ban nhạc, dàn nhạcdanh từband; group (group of musicians who play together)
- Dạng chia của orquestarđộng từinflection of orquestar:
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của orquestarđộng từthird-person singular present indicative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- orquestaDạng gốc (base form)
- orquestasSố nhiều (plural)
- orquestinaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- orquestónDạng chỉ lớn (augmentative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dirigir una orquesta | Chỉ huy dàn nhạc | |
| formar una orquesta | Thành lập dàn nhạc | |
| hombre orquestadanh từ | danh từ | Ban nhạc một người |
| director de orquesta | Nhạc trưởng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của orquestar
- second-person singular imperative
Họ từ (word family)
cùng gốc orquestaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Dàn nhạc bắt đầu chơi nhạc da diết.
- .Dàn nhạc làng đã tổ chức buổi hòa nhạc hôm qua.
- .Đây là buổi hòa nhạc thứ năm của dàn nhạc này.