Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
marlo
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈmaɾlo/
Nghĩa chính
1
Lõi ngô
danh từ
corncob
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
marlo
Dạng gốc
(base form)
marlo
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
corncob
Lõi hình trụ ở giữa của bắp ngô (ngô) trên đó các hạt được gắn thành hàng
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
coronta
olote
zuro
Họ từ
(word family)
cùng gốc
marlo
marlo
ta
Một loại áo choàng Moorish vừa vặn tương tự như một chiếc áo choàng dài
danh từ
AI
1
Lõi ngô
1
Lõi ngô
1
Lõi ngô