malamente
B2trạng từ (adverb)
/ˌmalaˈmente/
Nghĩa chính
- Tồi tệ, kém, dởtrạng từbadly, poorly
- Hầu như không, khó lòngtrạng từbarely; hardly
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .Anh ta đã thổi phồng quá mức khả năng tạo ra bước đột phá của mình.
- .Chúng tôi đã bị phớt lờ hoàn toàn.
- .Họ đã sửa chữa đồ nội thất một cách tồi tệ.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh