Dịch

evidencia

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ebiˈdenθja/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. bằng chứng, chứng cứdanh từB1facts or information indicating whether a belief or proposition is true or valid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. evidenciaDạng gốc (base form)
  2. evidenciasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dejar en evidenciaLàm lộ rõ khuyết điểm
poner en evidenciaVạch trần, làm bẽ mặt
quedar en evidenciaBị bẽ mặt, lộ tẩy
estar en evidenciađộng từBị chế nhạo
negar la evidenciaChối bỏ sự thật hiển nhiên
evidencia innegableBằng chứng không thể phủ nhận
exponer la evidenciaĐưa ra bằng chứng
examinar la evidenciaXem xét bằng chứng

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Chứng minh
  1. Chứng minh, làm rõinflection of evidenciar:
  2. Chứng minh, làm rõthird-person singular present indicative

Ví dụ

  • .Bằng chứng đã thuyết phục chúng tôi về sự vô tội của anh ấy.
  • .Chiếc xe này sẽ làm những chiếc xe khác phải lu mờ.
  • ¿ ?Có bằng chứng nào ủng hộ quan điểm này không?

AI