Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
entera
B1giống cái (feminine)tính từ (adjective)động từ (verb)
/enˈteɾa/
Dạng gốc:enteroToàn bộ, trọn vẹn, cả
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giống cái số ít của enterotính từfeminine singular of entero
- Biết, nhận biếtđộng từinflection of enterar:
- Hãy biết, hãy tìm hiểuđộng từsecond-person singular imperative
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| la noche entera | Cả đêm | |
| leche entera | Sữa nguyên kem | |
| entero-tiền tố | tiền tố | entero-chưa dịch |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Biết
- Biết, nhận biếtthird-person singular present indicative
Họ từ (word family)
cùng gốc enteroVí dụ
- .Cả thành phố bàng hoàng dõi theo tin tức.
- .Hôm nay là ngày quốc tang của cả đất nước.
- .Lẽ ra bạn nên kể cho tôi toàn bộ câu chuyện thì tốt hơn.