encubrir
B2động từ (verb)
/enkuˈbɾiɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Che giấu, che đậyđộng từto conceal, to cover up
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể encubrirDanh động từ encubriendoPhân từ encubierto
| Presente | |
|---|---|
| yo | encubro |
| tú | encubres |
| él/ella/Ud. | encubre |
| nosotros | encubrimos |
| vosotros | encubrís |
| ellos/Uds. | encubren |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buena fama hurto encubrecụm từ | cụm từ | Bạn có thể thoát khỏi tội giết người nếu bạn tạo dựng được danh tiếng là người trung thực |
Họ từ (word family)
cùng gốc encubrirNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh