electoral
B2tính từ (adjective)
Hay gặp/eleɡtoˈɾal/nguồn
Nghĩa chính
- bầu cửtính từB2relating to elections or the election process
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- electoralDạng gốc (base form)
- electoralesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| colegio electoral | Điểm bỏ phiếu | |
| fraude electoral | Gian lận bầu cử | |
| jornada electoral | Ngày bầu cử | |
| proceso electoral | Quy trình bầu cử | |
| sistema electoral | Hệ thống bầu cử | |
| mesa electoraldanh từ | danh từ | Trạm bỏ phiếu |
| cuerpo electoraldanh từ | danh từ | Cơ quan bầu cử |
| impuesto electoraldanh từ | danh từ | Thuế bầu cử |
Họ từ (word family)
cùng gốc electoralNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Có khả năng đã xảy ra gian lận bầu cử.
- .Có nhiều mị dân trong các bài phát biểu bầu cử.
- .Điểm bỏ phiếu ở gần nhà bạn.