Dịch

consideración

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/konsideɾaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự cân nhắc, sự xem xétdanh từconsideration
  2. Sự chu đáo, sự ân cần, sự quan tâmdanh từthoughtfulness

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consideraciónDạng gốc (base form)
  2. consideracionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

falta de consideraciónChưa có nghĩa
merecer consideraciónChưa có nghĩa
tener en consideraciónChưa có nghĩa
tomar en consideraciónChưa có nghĩa
en consideración aChưa có nghĩa
por consideración aChưa có nghĩa
ser de consideraciónChưa có nghĩa
tener consideración con alguienChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bạn phải cân nhắc đến bệnh tình của anh ấy.
  • ¡ !Bạn thật thiếu chu đáo làm sao!
  • .Chúng ta phải xem xét vấn đề này.

AI