Dịch

cimbrear

động từ (verb)
/θimbɾeˈaɾ/

Nghĩa chính

  1. Đu đưa; lắc (cây gậy hoặc câu lạc bộ)động từto swing; to shake (a stick or a club)
  2. Uốn congđộng từto bend
  3. Đá; đung đưađộng từto rock; to sway, to swing

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể cimbrearDanh động từ cimbreandoPhân từ cimbreado
Presente
yocimbreo
túcimbreas
él/ella/Ud.cimbrea
nosotroscimbreamos
vosotroscimbreáis
ellos/Uds.cimbrean

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI