Dịch

chivear

động từ (verb)
/t͡ʃibeˈaɾ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đánh bạc bằng bài hoặc xúc xắc, nói chung là đánh cược bằng tiềnđộng từto gamble with cards or dices, generally wagering money.
  2. Chơi phi tiêuđộng từto play darts
  3. Làm (ai đó) xấu hổđộng từto make (someone) embarrassed
  4. Đỏ mặt; trở nên xấu hổđộng từto blush; to get embarrassed

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể chivearDanh động từ chiveandoPhân từ chiveado
Presente
yochiveo
túchiveas
él/ella/Ud.chivea
nosotroschiveamos
vosotroschiveáis
ellos/Uds.chivean

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Trốn thoát
  1. to escape

AI