chivear
động từ (verb)
/t͡ʃibeˈaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đánh bạc bằng bài hoặc xúc xắc, nói chung là đánh cược bằng tiềnđộng từto gamble with cards or dices, generally wagering money.
- Chơi phi tiêuđộng từto play darts
- Làm (ai đó) xấu hổđộng từto make (someone) embarrassed
- Đỏ mặt; trở nên xấu hổđộng từto blush; to get embarrassed
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể chivearDanh động từ chiveandoPhân từ chiveado
| Presente | |
|---|---|
| yo | chiveo |
| tú | chiveas |
| él/ella/Ud. | chivea |
| nosotros | chiveamos |
| vosotros | chiveáis |
| ellos/Uds. | chivean |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trốn thoát
- to escape