brea
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈbɾea/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hắc ín, nhựa đườngdanh từtar, pitch
- Vải bạt, bạt chống thấmdanh từtarpaulin
- Dạng chia của brearđộng từinflection of brear:
- Ngôi ba số ít hiện tại chỉ địnhđộng từthird-person singular present indicative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- breaDạng gốc (base form)
- breasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| break evendanh từ | danh từ | Hòa vốn |
| break dancedanh từ | danh từ | Nhảy breakdance |
| break-dancedanh từ | danh từ | Nhảy đột phá |
| break even pointdanh từ | danh từ | Điểm hòa vốn |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi hai số ít mệnh lệnh
- second-person singular imperative
Họ từ (word family)
cùng gốc breaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Máy nén đất đã san bằng nhựa đường trên đường khoảng một giờ.
- , .Nhựa đường ngày càng ít được dùng vì tàu không còn làm bằng gỗ.
- .Nhựa đường trên đường bắt đầu tan chảy dưới ánh mặt trời gay gắt.