Dịch

brea

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈbɾea/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hắc ín, nhựa đườngdanh từtar, pitch
  2. Vải bạt, bạt chống thấmdanh từtarpaulin
  3. Dạng chia của brearđộng từinflection of brear:
  4. Ngôi ba số ít hiện tại chỉ địnhđộng từthird-person singular present indicative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breaDạng gốc (base form)
  2. breasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

break evendanh từHòa vốn
break dancedanh từNhảy breakdance
break-dancedanh từNhảy đột phá
break even pointdanh từĐiểm hòa vốn

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ngôi hai số ít mệnh lệnh
  1. second-person singular imperative

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hắc ín
Khác

Ví dụ

  • .Máy nén đất đã san bằng nhựa đường trên đường khoảng một giờ.
  • , .Nhựa đường ngày càng ít được dùng vì tàu không còn làm bằng gỗ.
  • .Nhựa đường trên đường bắt đầu tan chảy dưới ánh mặt trời gay gắt.

AI