braquial
C2tính từ (adjective)
/bɾaˈkjal/
Nghĩa chính
- Cánh tay (của hoặc liên quan đến cánh tay)tính từbrachial (of or relating to arms)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- braquialDạng gốc (base form)
- braquialesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bíceps braquial | Bắp tay cánh tay | |
| tríceps braquial | Cơ tam đầu cánh tay | |
| braquial anterior | Chưa có nghĩa |