Dịch

brachial

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan hoặc thuộc về cánh taytính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining or belonging to the arm.
  2. Về bản chất của một cánh taytính từkhông so sánh (not comparable)Of the nature of an arm.
  3. Cánh taydanh từDenoting the upper valve of a brachiopod's shell

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brachialDạng gốc (base form)
  2. brachialsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

brachial arterydanh từĐộng mạch chính của cánh tay trên là sự tiếp nối trực tiếp của động mạch nách bắt đầu từ bờ dưới của cơ tròn lớn, chạy dọc theo mặt trong của cánh tay trên và chia thành các động mạch quay và động mạch trụ ở hố trụ
brachial plexusdanh từMạng lưới các dây thần kinh được hình thành bởi nhánh trước của dây thần kinh cổ C5–C8 và dây thần kinh ngực thứ nhất (T1)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhbracchialis

Cùng gốc (doublet)brachialis

Ví dụ

  • . . […]
  • , , , , , .

AI