barril
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/baˈril/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thùng, thùng tô-nô, thùng gỗdanh từbarrel (large container made of wood staves bound with metal rings or an equivalent container)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barril de cerveza | Thùng bia | |
| llenar el barril | Đổ đầy thùng | |
| barril de orodanh từ | danh từ | Xương rồng thùng, Echinocactus grusonii |
| barril sin fondodanh từ | danh từ | Một kẻ háu ăn vô độ, một cái hố không đáy |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thùng
- barrel (unit of liquid measure based on the English and American system, equivalent to 119.24 L)
Xuất hiện ở từ khác
- cubadễ nhầmTừ dùng cho thùng chứa có nắp hoặc trong ngữ cảnh chuyên ngành.
Họ từ (word family)
cùng gốc barrilNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn chở bao nhiêu thùng bia trên xe tải?
- .Có ba nghìn thùng rượu trên tàu.
- ¿ ?Có bao nhiêu lít dầu trong một thùng?