anoche
A1trạng từ (adverb)
Hay gặp/aˈnot͡ʃe/nguồn
Nghĩa chính
- Tối quatrạng từlast night
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anoche mismo | Ngay tối qua | |
| antes de anochetrạng từ | trạng từ | Đêm hôm trước |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc anocheVí dụ
- .Anh ấy thậm chí còn không nhớ chuyện gì đã xảy ra tối qua.
- ¿ ?Bạn có định ăn chỗ trứng ốp lết còn thừa tối qua không?
- ¡ !Thật tiếc là ngài đã không đến vào tối qua!