Dịch

alucín

giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/aluˈsin/

Nghĩa chính

  1. Kỳ cục; đi cùng với các nàng tiên; không phải tất cả ở đótính từkooky; away with the fairies; not all there
  2. Một kook; ai đó đang đi xa với các nàng tiên hoặc không có tất cả ở đódanh từa kook; someone who is away with the fairies or not all there
  3. Cao; hưng phấn do phấn khích hoặc do uống thuốcdanh từa high; euphoria from excitement or from an intake of drugs
  4. Một vụ nổdanh từa blast

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alucínDạng gốc (base form)
  2. alucinasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. alucinesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. alucinaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • . , . . , .
  • Grupe . . ,
  • nadamas , 🤠

AI