alegría
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/aleˈɡɾia/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Niềm vui, sự vui mừng, niềm hạnh phúcdanh từjoy, happiness
- Cây rau dềndanh từAny of various amaranths
- Kẹo hạt dềndanh từMexican candy made from amaranth seeds with honey or sugar
- Họ Alegríadanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alegríaDạng gốc (base form)
- alegríasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alegría de la casa | Lizzy (thực vật) bận rộn, Impatiens walleriana | |
| la alegría de la huerta | Tia nắng | |
| llorar de alegría | Khóc vì vui sướng | |
| gritar de alegría | Hét lên vì vui sướng | |
| con alegría | Chưa có nghĩa | |
| dar alegría | Chưa có nghĩa | |
| estar lleno de alegría | Chưa có nghĩa | |
| lágrima de alegría | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Alegría
- a town in Usulután department, El Salvador
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Một món quà có thể đem lại niềm vui sâu sắc.
- .Những giọt nước mắt hạnh phúc lăn dài trên má cô ấy.
- , .Niềm vui giúp trẻ lại, nỗi buồn làm già đi.