alegar
B2động từ (verb)
/aleˈɡaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trích dẫn như một biện pháp bảo vệ hoặc biện minh cho hành động của một ngườiđộng từto cite as a defence or justification for one's actions
- Khẳng định, để cáo buộcđộng từto claim, to allege
- Phàn nànđộng từto complain
- Lên tiếng bào chữa cho bị cáo trong tố tụng hình sự; bảo vệđộng từto speak in defence of the accused in a criminal proceeding; to defend
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể alegarDanh động từ alegandoPhân từ alegado
| Presente | |
|---|---|
| yo | alego |
| tú | alegas |
| él/ella/Ud. | alega |
| nosotros | alegamos |
| vosotros | alegáis |
| ellos/Uds. | alegan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alegar ignorancia | Viện cớ không biết |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trò chuyện
- Trò chuyện, nói chuyệnto converse, talk
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung