adicional
B1tính từ (adjective)
/adiθjoˈnal/nguồn
Nghĩa chính
- Bổ sung, thêmtính từadditional (supplemental or added to something)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adicionalDạng gốc (base form)
- adicionalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cargo adicional | Phí phụ thu | |
| costo adicional | Chi phí phát sinh | |
| tiempo adicional | Thời gian bù giờ, thời gian thêm | |
| cláusula adicional | Điều khoản bổ sung | |
| información adicional | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc adicionalNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn phải giảm bớt các chi phí phụ thêm để sống trong khả năng của mình.
- .Bất kỳ lời bình luận thêm nào cũng là thừa thãi.
- ¿ ?Chúng ta cần thêm bao nhiêu tiền?