Les
đại từ (pronoun)mạo từ (article)
/les/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cho họ, đối với họđại từdative of ellos and ellas; to them, for them
- Cho các vị, cho quý vịđại từdative of ustedes; to you all, for you all (formal)
- Các vị, quý vịđại từaccusative of ustedes; you all (formal)
- Những, cácmạo từthe (plural)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LesDạng gốc (base form)
- les gender-neutralSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| les toca | Đến lượt họ | |
| les gusta | Họ thích | |
| les parece | Họ thấy rằng |
2 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 2
Họ
- Họ, chúngaccusative of ellos and ellas; them
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Các chị gái tôi rất thích nói về khoa học.
- ¿ ?Cậu có nghĩ họ sẽ kịp làm xong mọi việc không?
- Donald Trump .Donald Trump làm mang tiếng cho những kẻ hèn nhát.