Dịch

zigzag

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đường zíc zắcdanh từA line or path that proceeds by sharp turns in alternating directions.
  2. Có hình zíc zắctính từkhông so sánh (not comparable)Moving in, or having a zigzag.
  3. Đi zíc zắcđộng từTo move or to twist in a zigzag manner.
  4. Theo hình zíc zắctrạng từIn a zigzag manner or pattern.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zigzagNguyên thể (infinitive)
  2. zigzagsSố nhiều (plural)
  3. zigzaggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. zigzaggingPhân từ I (present participle)
  5. more zigzagSo sánh hơn (comparative)
  6. most zigzagSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

zigzag cloverdanh từCác loài thuộc loài Trifolium môi trường của thực vật có hoa, có nguồn gốc từ phần lớn châu Âu
zigzag railwaydanh từLoại đường sắt phổ biến trước đây có nhiều điểm chuyển hướng để cho phép đi lên và đi xuống trên các sườn dốc
zigzag salamanderdanh từKỳ giông ngoằn ngoèo Ozark

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Khúc ngoặt zíc zắc
  1. One of these sharp turns.

Ví dụ

  • , , , : […].Cô vừa uốn nó thành một đường zíc zắc duyên dáng, và định lao vào giữa những tán lá, thứ mà cô nhận ra chỉ là ngọn của những cái cây mà cô đã đi lang thang bên dưới, thì một tiếng rít sắc lạnh khiến cô vội vàng lùi lại: […].
  • , , shark's , .Lối vào nơi thờ phụng cổ kính này nằm dưới một vòm tròn rất thấp, được trang trí bằng vài hàng gờ zíc zắc, giống như răng cá mập, xuất hiện rất thường xuyên trong các nhà thờ Saxon cổ hơn.
  • — — : , , , .Nếu hai cuốn tiểu thuyết đầu tiên tạo ra một thể loại mới — giả tưởng Peakean — thì tập thứ ba này zíc zắc giữa nhiều thể loại: tiểu thuyết giáo dục, khoa học viễn tưởng, châm biếm xã hội, truyện ngụ ngôn đạo đức và lời tiên tri đen tối.

AI