Dịch

zigzagger

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phụ kiện dành cho máy may cho phép thực hiện các mũi khâu ngoằn ngoèodanh từAn attachment for a sewing machine allowing for zigzag stitches.
  2. Ai đó ngoằn ngoèo; một người thực hiện những thay đổi nhanh chóng về phương hướng, đặc biệt là (theo nghĩa bóng) về quan điểm, chính sách, v.vdanh từSomeone who zigzags; a person who makes rapid changes of direction, especially (figuratively) in opinion, policy etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zigzaggerDạng gốc (base form)
  2. zigzaggersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • , […] .
  • , .

Họ từ (word family)

cùng gốc zigzagger

Nguồn gốc (etymology)

AI