zigzagger
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phụ kiện dành cho máy may cho phép thực hiện các mũi khâu ngoằn ngoèodanh từAn attachment for a sewing machine allowing for zigzag stitches.
- Ai đó ngoằn ngoèo; một người thực hiện những thay đổi nhanh chóng về phương hướng, đặc biệt là (theo nghĩa bóng) về quan điểm, chính sách, v.vdanh từSomeone who zigzags; a person who makes rapid changes of direction, especially (figuratively) in opinion, policy etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zigzaggerDạng gốc (base form)
- zigzaggersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- , […] .
- , .