zigzaggery
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính ngoằn ngoèo; sự quanh codanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being zigzag; crookedness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zigzaggeryDạng gốc (base form)
- zigzaggeriesSố nhiều (plural)