Dịch

zero out

động từ (verb)
UK/ˌzɪəɹəʊ ˈawt/US/ˌzɪɹoʊ ˈaʊt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giảm về khôngđộng từngoại động từ (transitive)To reduce to zero.
  2. Cắt nguồn tài trợ cho (một dự án)động từngoại động từ (transitive)To cut off funding for (a project).
  3. Điền vào số không, thay thế bất kỳ nội dung nào trước đóđộng từngoại động từ (transitive)To fill with zeros, replacing any previous contents.
  4. Nhấn hoặc quay số 0 để thoát khỏi cơ sở ghi âm thư thoại và nói chuyện với người điều hànhđộng từnội động từ (intransitive)To press or dial 0 in order to escape a voicemail recording facility and speak to an operator.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zero outNguyên thể (infinitive)
  2. zeros outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. zeroes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  4. zeroed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. zeroing outPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phá sản
  1. nội động từ (intransitive)To go bankrupt.

Ví dụ

  • $400, .
  • ? .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI