Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giảm về khôngđộng từngoại động từ (transitive)To reduce to zero.
- Cắt nguồn tài trợ cho (một dự án)động từngoại động từ (transitive)To cut off funding for (a project).
- Điền vào số không, thay thế bất kỳ nội dung nào trước đóđộng từngoại động từ (transitive)To fill with zeros, replacing any previous contents.
- Nhấn hoặc quay số 0 để thoát khỏi cơ sở ghi âm thư thoại và nói chuyện với người điều hànhđộng từnội động từ (intransitive)To press or dial 0 in order to escape a voicemail recording facility and speak to an operator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zero outNguyên thể (infinitive)
- zeros outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- zeroes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- zeroed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- zeroing outPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phá sản
- nội động từ (intransitive)To go bankrupt.
Ví dụ
- $400, .
- ? .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung