Dịch

zenithal

tính từ (adjective)
UK/ˈzɛn.ɪθəl/US/ˈzi.nɪθəl/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một thiên đỉnhtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a zenith.
  2. Phương vịtính từkhông so sánh (not comparable)Azimuthal.

Cụm từ (phrase)

zenithal passagedanh từSự đi qua của mặt trời trực tiếp trên đầu sao cho không có bóng đổ từ một cây cột nhô thẳng lên khỏi mặt đất. Những tình trạng này chỉ xảy ra ở những vị trí giữa Chí tuyến Bắc và Chí tuyến Nam
Zenithal Hourly Ratedanh từSố lượng sao băng mà một người quan sát sẽ nhìn thấy trong một giờ dưới bầu trời trong và tối (tức là lên đến cấp sao biểu kiến giới hạn là 6,5)

Nguồn gốc (etymology)

AI