Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
zenithally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Về mặt hoặc bằng phương tiện của thiên đỉnh
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In terms of or by means of the zenith.
Nguồn gốc
(etymology)
zenithal
+
-ly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
cenitalmente
Một cách tuyệt vời
AI
1
Về mặt hoặc bằng phương tiện của thiên đỉnh
1
Về mặt hoặc bằng phương tiện của thiên đỉnh
1
Về mặt hoặc bằng phương tiện của thiên đỉnh