Dịch

Zenithal Hourly Rate

danh từ (noun)
US/ˈzi.nɪθəl ˈaʊɚli ˈɹeɪt/

Nghĩa chính

  1. Số lượng sao băng mà một người quan sát sẽ nhìn thấy trong một giờ dưới bầu trời trong và tối (tức là lên đến cấp sao biểu kiến giới hạn là 6,5)danh từThe number of meteors a single observer would see in one hour under a clear, dark sky (i.e. up to the limiting apparent magnitude of 6.5).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Zenithal Hourly RateDạng gốc (base form)
  2. Zenithal Hourly RatesSố nhiều (plural)

AI