Dịch

yin

B1danh từ (noun)số từ (numeral)

Nghĩa chính

  1. Âmdanh từkhông đếm được (uncountable)A principle in Chinese and related East Asian philosophies associated with dark, cool, female, etc. elements of the natural world.
  2. Số mộtsố từThe number one, primarily used in Scotland and Ulster

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yinDạng gốc (base form)
  2. yinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

yin-yangdanh từÂm dương
yin-yang fishdanh từCặp cá koi, một đen và một trắng, được sắp xếp thành hình taijitu (biểu tượng âm dương cổ điển)
up the yin-yangcụm giới từĐồng nghĩa với out the wazoo
Yaw Yindanh từNgười Lisu
yin choydanh từLoại rau bina Trung Quốc có tâm màu tím dùng trong nấu ăn, rau dền ba màu
yin and yangÂm dương

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Âm mang tính nữ và dương mang tính nam.
  • , .Âm thì tối, trong khi dương thì sáng.
  • .Âm và Dương là những lực lượng bổ sung cho nhau hơn là đối lập nhau.

AI