Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
yield up the ghost
động từ
(verb)
US
/ˈ
j
i
l
d
ˈ
ʌ
p
ð
ə
ˈ
ɡ
oʊ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Chết
động từ
For a person, to die.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
死
sǐ
Chết, qua đời, mất
死亡
sǐ wáng
Chết, tử vong
没
méi
Chết, qua đời
Tiếng Tây Ban Nha
morir
Chết, qua đời
perecer
Chết, thiệt mạng, diệt vong
fallecer
Qua đời, chết
Ví dụ
Then
fell
she
down
straightway
at
his
feet
,
and
yielded
up
the
ghost
:
and
the
young
men
came
in
,
and
found
her
dead
,
and
,
carrying
her
forth
,
buried
her
by
her
husband
.
AI
1
Chết
1
Chết
1
Chết