Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sự quay ngang, góc quay yawdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rotation of an aircraft, ship, or missile about its vertical axis so as to cause the longitudinal axis of the aircraft, ship, or missile to deviate from the flight line or heading in its horizontal plane.
- Góc quay, góc lệch hướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The angle between the longitudinal axis of a projectile at any moment and the tangent to the trajectory in the corresponding point of flight of the projectile.
- Sự trượt hướng, sự lệch hướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vessel's motion rotating about the vertical axis, so the bow yaws from side to side; a characteristic of unsteadiness.
- Quay quanh trục đứngđộng từnội động từ (intransitive)To turn about the vertical axis while maintaining course.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Yaw Yindanh từ | danh từ | Người Lisu |
| yaw-hawdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Tiếng cười to và thô ráp |
| yaw-weeddanh từ | danh từ | Loại cây bụi thấp, có hoa màu trắng thuộc chi Morinda, được tìm thấy dọc theo bờ biển Tây Ấn |
| yaw damperdanh từ | danh từ | Thành phần của hệ thống điều khiển chuyến bay của hầu hết các máy bay cánh xuôi giúp ngăn chặn xu hướng cuộn kiểu Hà Lan tự nhiên của máy bay bằng cách sử dụng đầu vào bánh lái tự động được định thời gian cẩn thận |
| adverse yawdanh từ | danh từ | Hiện tượng máy bay lăn bánh để bắt đầu rẽ theo một hướng làm tăng lực cản lên cánh đang hướng lên ở bên ngoài vòng rẽ, tạo ra xu hướng (đặc biệt là ở tốc độ bay thấp và góc tấn cao) khiến máy bay ngáp ra khỏi vòng rẽ, và thay vào đó, bắt đầu rẽ theo hướng ngược lại mong muốn |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Góc quay
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Góc quay, mức độ lệch hướngThe extent of yawing; the rotation angle about the vertical axis.
Họ từ (word family)
cùng gốc yawNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Bắc Âu cổjaga“to chase, drive, move back and forth”
- từ tiếng Hạ Đức trung đạijagen“to hunt, chase, pursue”
- từ tiếng Saxon cổ*jagōn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- góc quay của máy bay
- , , ; ; […]Đôi khi vẫn còn lại một u ghẻ lớn, cao và sần sùi, đỏ và ẩm ướt; đây được gọi là u ghẻ chính; [...]
- ship's , .Ngay khi anh ấy vạch ra hướng đi của tàu, mọi sự chuyển hướng lạng chạng đều bị loại bỏ.