Nghĩa chính
- Chứa một sinh vật không xác định, đặc biệt là vi khuẩntính từkhông so sánh (not comparable)Containing an unidentified organism, especially a bacterium.
- Liên quan đến xegenenderstính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to xenogenders.
- Lạ hoặc xa lạ theo một cách nào đótính từkhông so sánh (not comparable)Strange or foreign in some way.
- Liên quan đến axit xenictính từkhông so sánh (not comparable)Relating to xenic acid.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sino-Xenictính từ | tính từ | (Ngôn ngữ học) Liên quan đến âm đọc tiếng Trung trong tiếng Nhật, tiếng Triều Tiên và tiếng Việt |
| xenic aciddanh từ | danh từ | Chất oxy hóa mạnh H₂XeO₄ được hình thành do sự hòa tan xenon trioxide trong nước |