Dịch

xenic

tính từ (adjective)
US/ˈzinɪk/

Nghĩa chính

  1. Chứa một sinh vật không xác định, đặc biệt là vi khuẩntính từkhông so sánh (not comparable)Containing an unidentified organism, especially a bacterium.
  2. Liên quan đến xegenenderstính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to xenogenders.
  3. Lạ hoặc xa lạ theo một cách nào đótính từkhông so sánh (not comparable)Strange or foreign in some way.
  4. Liên quan đến axit xenictính từkhông so sánh (not comparable)Relating to xenic acid.

Cụm từ (phrase)

Sino-Xenictính từ(Ngôn ngữ học) Liên quan đến âm đọc tiếng Trung trong tiếng Nhật, tiếng Triều Tiên và tiếng Việt
xenic aciddanh từChất oxy hóa mạnh H₂XeO₄ được hình thành do sự hòa tan xenon trioxide trong nước

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

xenoic

tính từ

xenon-ic

AI