Dịch

wrist

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cổ taydanh từThe complex joint between forearm bones, carpus, and metacarpals where the hand is attached to the arm; the carpus in a narrow sense.
  2. Chốt trục, ngõng trụcdanh từA stud or pin which forms a journal.
  3. Sút bằng cổ tayđộng từTo hit a wrist shot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wristNguyên thể (infinitive)
  2. wristsSố nhiều (plural)
  3. wristedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wristingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on your wristtrên cổ tay aiHe wore a copper bracelet on his wrist.Anh ấy đeo một chiếc vòng đồng trên cổ tay.

Cụm từ (phrase)

break one's wristGãy cổ tay
flick of the wristCú lắc cổ tay
sprain one's wristBong gân cổ tay
wrist injuryChấn thương cổ tay
wrist jointKhớp cổ tay
wrist painĐau cổ tay
wrist-topdanh từMáy tính đeo trên cổ tay, tức là một chiếc đồng hồ thông minh
one off the wristdanh từHành vi thủ dâm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwrist
  2. từ tiếng Anh cổwrist
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wristu

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Chỉ bằng một cái lắc cổ tay, anh ấy đã ném chiếc đĩa bay cho đồng đội.
  • .Anh ấy bị thương ở cổ tay.
  • .Anh ấy đã nắm lấy cổ tay tôi.

AI