Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
wristcel
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Incel có cổ tay trông nữ tính
danh từ
An incel who has feminine-looking wrists.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
wristcel
Dạng gốc
(base form)
wristcel
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
wrist
+
-cel
AI
1
Incel có cổ tay trông nữ tính
1
Incel có cổ tay trông nữ tính
1
Incel có cổ tay trông nữ tính