Dịch

workaholic

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người tham công tiếc việc (người mê mải làm việc khó dừng lại được)danh từA person who feels compelled to work excessively, including while at home.
  2. Mang tính tham công tiếc việctính từIn the nature or manner of a workaholic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. workaholicDạng gốc (base form)
  2. workaholicsSố nhiều (plural)
  3. more workaholicSo sánh hơn (comparative)
  4. most workaholicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

workaholic lifestyleLối sống nghiện công việc

Nguồn gốc (etymology)

work-aholic

Ví dụ

  • , .Chúng tôi không muốn trở thành những người tham công tiếc việc không biết cách nghỉ ngơi hay đi du lịch, hoặc không bao giờ dừng tay đủ lâu để đi xem phim.
  • ?Bạn có phải là người tham công tiếc việc không?
  • .Bạn là một người tham công tiếc việc.

AI