| ivory-billed woodpeckerdanh từ | danh từ | Loài chim gõ kiến có thể đã tuyệt chủng thuộc loài Campephilus Princalis, ở miền nam Hoa Kỳ và Cuba, với mỏ màu trắng |
| ashy woodpeckerdanh từ | danh từ | Các loài Mulleripicus Fulvus, một loài chim gõ kiến có nguồn gốc từ Indonesia |
| Gila woodpeckerdanh từ | danh từ | Melanerpes uropygialis, một loài chim gõ kiến cỡ trung bình sống ở vùng sa mạc phía tây nam Hoa Kỳ và phía tây Mexico |
| hairy woodpeckerdanh từ | danh từ | Loài chim gõ kiến, Leuconotopicus villosus |
| pygmy woodpeckerdanh từ riêng | danh từ riêng | Các chi thuộc chi Yungipicus của chim gõ kiến nhỏ Đông Á |
| downy woodpeckerdanh từ | danh từ | Loài chim gõ kiến nhỏ có nguồn gốc từ Bắc Mỹ, Dryobates pubescens |
| green woodpeckerdanh từ | danh từ | Chim gõ kiến xanh |
| black woodpeckerdanh từ | danh từ | Các loài Dryocopus martius của chim gõ kiến (họ Picidae) |