Dịch

woodpecker

B2danh từ (noun)
UK/ˈwʊdpɛkə/US/ˈwʊdˌpɛkɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Gõ kiếndanh từAny bird of species-rich family Picidae, with a strong pointed beak suitable for pecking holes in wood.
  2. Súng máy Kiểu 92danh từA Type 92 heavy machine gun.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. woodpeckerDạng gốc (base form)
  2. woodpeckersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ivory-billed woodpeckerdanh từLoài chim gõ kiến có thể đã tuyệt chủng thuộc loài Campephilus Princalis, ở miền nam Hoa Kỳ và Cuba, với mỏ màu trắng
ashy woodpeckerdanh từCác loài Mulleripicus Fulvus, một loài chim gõ kiến có nguồn gốc từ Indonesia
Gila woodpeckerdanh từMelanerpes uropygialis, một loài chim gõ kiến cỡ trung bình sống ở vùng sa mạc phía tây nam Hoa Kỳ và phía tây Mexico
hairy woodpeckerdanh từLoài chim gõ kiến, Leuconotopicus villosus
pygmy woodpeckerdanh từ riêngCác chi thuộc chi Yungipicus của chim gõ kiến nhỏ Đông Á
downy woodpeckerdanh từLoài chim gõ kiến nhỏ có nguồn gốc từ Bắc Mỹ, Dryobates pubescens
green woodpeckerdanh từChim gõ kiến xanh
black woodpeckerdanh từCác loài Dryocopus martius của chim gõ kiến (họ Picidae)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .da anh ta đỏ rực như đầu con chim gõ kiến xanh.
  • ?bạn có nghe thấy tiếng chim gõ kiến không?
  • .đây là một con chim gõ kiến.

AI