Nghĩa chính
- Ý chí kiên địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The unwavering strength of will to carry out one's wishes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- willpowerDạng gốc (base form)
- willpowersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- " , ," , " . -- -- , , . ...“Một người phụ nữ đáng kinh ngạc, thưa các quý ông,” ông nói, “một người phụ nữ rất đáng chú ý. Tôi từng tự hào rằng ý chí của mình là mạnh mẽ nhất đất nước--tôi chưa từng gặp ai sánh bằng--nhưng tôi không ngại thừa nhận rằng, về sự kiên định và bền bỉ, quý cô này ngang hàng với tôi. ...
- .Anh ấy có đủ ý chí.
- .Bạn có ý chí.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha