Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cây liễudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various deciduous trees or shrubs in the genus Salix, in the willow family Salicaceae, found primarily on moist soils in cooler zones in the northern hemisphere.
- Gỗ của những cây nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The wood of these trees.
- Cây gậy cricketdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cricket bat.
- Mở và làm sạch (bông, lanh, len, v.v.) bằng cây liễu.động từngoại động từ (transitive)To open and cleanse (cotton, flax, wool, etc.) by means of a willow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| willow bark | Vỏ cây liễu | |
| willow treedanh từ | danh từ | Cây liễu |
| weeping willowdanh từ | danh từ | Thùy dương |
| black willowdanh từ | danh từ | Loài liễu Salix nigra, có nguồn gốc từ phần lớn miền đông Hoa Kỳ, ngoại trừ Florida, và một số vùng của California và Arizona |
| Willow Grovedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Shire of Baw Baw, phía đông nam Victoria, Australia |
| sea-willowdanh từ | danh từ | Polyp có cành mảnh như cây liễu gai, loài Pterogorgia ances hoặc các loại san hô mềm khác thuộc họ Gorgoniidae |
| willow titdanh từ | danh từ | Loài chim sẻ thuộc họ Bạc má (Poecile montanus) |
| sea willowdanh từ | danh từ | Các loài san hô mềm có nhánh dài linh hoạt |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Cây gậy bóng chày
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The baseball bat.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc willowNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwilwe
- từ tiếng Anh cổweliġ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wilig
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- […] , , .… và xuyên qua trung tâm khu rừng này, từ tường này sang tường kia, một dải xanh rực rỡ uốn lượn chỉ ra vị trí của cây bông và cây liễu.
- , , nanny-goat's .Một hình thon, cong, uốn lượn trên những viên đá gồ ghề của bến cảng nhỏ, được trang trí bằng râu dê bạc và đôi mắt lắc lư bị ngắt quãng bởi viền của một cặp kính mũi.
- .Aspirin có nguồn gốc từ vỏ liễu.