Dịch

willow

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cây liễudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various deciduous trees or shrubs in the genus Salix, in the willow family Salicaceae, found primarily on moist soils in cooler zones in the northern hemisphere.
  2. Gỗ của những cây nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The wood of these trees.
  3. Cây gậy cricketdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cricket bat.
  4. Mở và làm sạch (bông, lanh, len, v.v.) bằng cây liễu.động từngoại động từ (transitive)To open and cleanse (cotton, flax, wool, etc.) by means of a willow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. willowNguyên thể (infinitive)
  2. willowsSố nhiều (plural)
  3. willowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. willowingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

willow barkVỏ cây liễu
willow treedanh từCây liễu
weeping willowdanh từThùy dương
black willowdanh từLoài liễu Salix nigra, có nguồn gốc từ phần lớn miền đông Hoa Kỳ, ngoại trừ Florida, và một số vùng của California và Arizona
Willow Grovedanh từ riêngThị trấn ở Shire of Baw Baw, phía đông nam Victoria, Australia
sea-willowdanh từPolyp có cành mảnh như cây liễu gai, loài Pterogorgia ances hoặc các loại san hô mềm khác thuộc họ Gorgoniidae
willow titdanh từLoài chim sẻ thuộc họ Bạc má (Poecile montanus)
sea willowdanh từCác loài san hô mềm có nhánh dài linh hoạt

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Cây gậy bóng chày
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The baseball bat.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwilwe
  2. từ tiếng Anh cổweliġ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wilig

Ví dụ

  • […] , , .… và xuyên qua trung tâm khu rừng này, từ tường này sang tường kia, một dải xanh rực rỡ uốn lượn chỉ ra vị trí của cây bông và cây liễu.
  • , , nanny-goat's .Một hình thon, cong, uốn lượn trên những viên đá gồ ghề của bến cảng nhỏ, được trang trí bằng râu dê bạc và đôi mắt lắc lư bị ngắt quãng bởi viền của một cặp kính mũi.
  • .Aspirin có nguồn gốc từ vỏ liễu.

AI